1. NHỰA CPVC LÀ GÌ ?
Nhựa CPVC – là một dạng của nhựa PVC – tên đầy đủ là Clo hóa Polyvinyl Clorua. Đây là một loại nhựa nhiệt dẻo được sản xuất bởi clo của polyvinyl clorua, có tính linh hoạt đáng kể và có thể chịu được nhiệt độ cao hơn so với tiêu chuẩn của nhựa PVC. Được ứng dụng khá nhiều trong đường ống phân phối nước nóng – lạnh và xử lý chất lỏng công nghiệp.
- C là viết tắt của từ Clo hóa
- PVC là viết tắt của polyvinyl clorua (clo, cacbon và hydro). Các thành phần của PVC có nguồn gốc từ các nguyên liệu thô tự nhiên của dầu mỏ hoặc khí đốt tự nhiên và muối thông thường (NaCl).
Công thức hoá học của nhưa CPVC:
2. ĐẶC ĐIỂM CỦA NHỰA CPVC
- Độ bền: Khả năng chống ăn mòn tuyệt vời ở nhiệt độ cao. Chịu được nhiệt độ lên đến 200oF (93,3oC).
- Có khả năng chống cháy:CPVC có khả năng chống cháy và sẽ không hỗ trợ quá trình đốt cháy. Nói cách khác, CPVC sẽ không bị cháy lan, không giống như các loại nhựa khác có thể bắt lửa và tiếp tục cháy sau khi nguồn đã được loại bỏ. CPVC đã giành được xếp hạng phân loại lửa tốt nhất có thể cho một sản phẩm phi kim loại do đặc tính phát triển ngọn lửa và khói thấp của nó
- Khả năng uốn cong, định hình tốt cho phép sử dụng nó trong nhiều quy trình và ứng dụng khác nhau.
- Clo hóa Polyvinyl Clorua có khả năng chống lại nhiều axit, bazơ, muối, hydrocacbon parafinic, halogen và rượu.
3. VAN BI 2 ĐẦU RẮC CO NHỰA CPVC LÀ GÌ ?
Van bi rắc co nhựa CPVC hay còn gọi là Van bi nhựa CPVC , Van bi rắcco đôi CPVC , Van bi CPVC 2 đầu rắcco , Van bi CPVC rắcco đôi…
Van bi nhựa 2 đầu rắc co cpvc là dòng van bi nhựa phổ biến, sử dụng tay gạt được làm từ vật liệu nhựa. Và gắn trực tiếp trên thân van, thông qua tay gạt ta có thể đóng mở van một cách dễ dàng thuận tiện hơn.
Ở trên thân tay gạt có khắc mũi tên chỉ chiều đóng mở của van, đối với những khách hàng làn đầu sử dụng van bi. Nhìn vào đó chúng ta có hiểu và sử dụng van đúng và nhanh hơn. Một ưu điểm nữa đối với hình thức đóng mở bằng tay gạt, đó là ít khi van rơi vào trường hợp bị hỏng hóc hay bảo dưỡng trong quá trình vận hành sử dụng. Giá thành lại rẻ hơn so với các dòng van bi sử dụng bộ điều khiển điện hoặc khí.
Mô tả sản phẩm
- Van bi 2 rắc co
- Chất liệu : CPVC
- Kích cỡ : DN15 ( D21 – 1/2 ” ), DN20 ( D27 – 3/4″ ), DN25 ( D34 – 1″ ), DN32 ( D42 – 1 1/4″ ), D40 ( D48 – 1 1/2″ ), DN50 ( D60 – 2″ ), DN65 ( D75 – 2 1/2″ ), DN80 ( D90 – 3″ ), DN100 ( D110 – 4″ )
- Kiểu kết nối : dán keo
- Tiêu chuẩn : ANSI, DIN, JIS, CNS
- Áp lực làm việc : 150PSI
- Môi trường làm việc : CPVC (0-90℃)
Bản vẽ chi tiết van :
| Item | Parts | Material | PCS |
| 1 | Handle | ABS | 1 |
| 2 | Stem | UPVC/CPVC | 1 |
| 3 | Stem O-ring | EPDM/VITON | 2 |
| 4 | Union Nut | UPVC/CPVC | 2 |
| 5 | Seat | PTFE | 2 |
| 6 | Seat O-ring | EPDM/VITON | 1 |
| 7 | Connector | UPVC/CPVC | 2 |
| 8 | Ball | UPVC/CPVC | 1 |
| 9 | Body | UPVC/CPVC | 1 |
| 10 | Seat | UPVC/CPVC | 1 |
| 11 | Seat O-ring | EPDM/VITON | 1 |
| 12 | End O-ring | EPDM/VITON | 1 |
| 13 | Cap | ABS | 1 |
| SIZE | A | B | L | H | P | E | S1 |
| 15(1/2″) | 85.3 | 54.2 | 106.0 | 49.8 | 21.8 | 31.2 | 5.2 |
| 20(3/4″) | 89.8 | 63.1 | 115.0 | 55.0 | 23.7 | 33.2 | 5.0 |
| 25(1″) | 105.8 | 73.7 | 126.5 | 64.4 | 25.5 | 40.3 | 5.3 |
| 32(1-1/4″) | 116.0 | 84.5 | 142.7 | 75.2 | 29.3 | 52.0 | 6.8 |
| 40(1-1/2″) | 128.0 | 97.7 | 156.5 | 88.3 | 32.6 | 52.0 | 7.2 |
| 50(2″) | 139.6 | 117.5 | 172.0 | 104.3 | 35.7 | 71.0 | 7.2 |
| 65(2-1/2″) | 205 | 149.5 | 240 | 146.0 | 45.7 | 84.5 | 8.0 |
| 80(3″) | 205 | 168.6 | 266 | 152.3 | 49.7 | 84.2 | 8.6 |
| 100(4″) | 248 | 210.0 | 316 | 181.0 | 59.5 | 120.7 | 10.0 |
| SIZE | D | ANSI | DIN | JIS | CNS | ||||
| d1 | d2 | d1 | d2 | d1 | d2 | d1 | d2 | ||
| 15(1/2′) | 15 | 21.54 | 21.23 | 20.30 | 20.10 | 22.40 | 21.73 | 22.40 | 21.90 |
| 20(3/4′) | 20 | 26.87 | 26.57 | 25.30 | 25.10 | 26.45 | 25.69 | 26.40 | 25.90 |
| 25(1′) | 25 | 33.65 | 33.27 | 32.30 | 32.10 | 32.55 | 31.70 | 34.50 | 33.90 |
| 32(1-1/4′) | 32 | 42.42 | 42.04 | 40.30 | 40.10 | 38.60 | 37.65 | 42.50 | 41.90 |
| 40(1-1/2″) | 40 | 48.56 | 48.11 | 50.30 | 50.10 | 48.70 | 47.74 | 48.60 | 47.90 |
| 50(2″) | 50 | 60.63 | 60.17 | 63.30 | 63.10 | 60.80 | 59.78 | 60.60 | 59.90 |
| 65(2-1/2″) | 65 | 73.38 | 72.85 | 75.30 | 75.10 | 76.60 | 75.68 | 76.70 | 75.90 |
| 80(3′) | 80 | 89.31 | 88.70 | 90.40 | 90.10 | 89.60 | 88.55 | 89.70 | 88.90 |
| 100(4″) | 100 | 114.76 | 114.10 | 110.40 | 110.10 | 114.70 | 113.60 | 115.00 | 113.80 |
4. ƯU ĐIỂM CỦA VAN BI RẮC CO NHỰA CPVC
- Khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt, chống các loại axit , bazơ…
- Kháng clo và cloramin.
- Trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển.
- Có nhiều kích cỡ.
- Chống ồn và chống búa nước.
- Độ bền và độ dẻo dai tốt để tồn tại khi lắp đặt tại công trường.
5. ỨNG DỤNG CỦA VAN BI 2 ĐẦU RẮCCO NHỰA CPVC
- Bể bơi, nuôi trồng thủy sản
- Van xử lí nước công nghiệp và nước thải
- Nhà máy nhiệt điện
- Van trong các ứng dụng bán dẫn và điện dẫn
- hệ thống phòng cháy chữa cháy
- hệ thống thực phẩm & dược phẩm
- công nghiệp hóa chất…
6. MUA VAN BI 2 ĐẦU RẮCCO NHỰA CPVC Ở ĐÂU ?
CTY AN HƯNG PHÁT là đơn vị nhập khẩu và phân phối dòng sản phẩm Van bi 2 đầu rắcco nhựa CPVC với dải kích cỡ :
- Van bi 2 đầu rắcco nhựa CPVC Dn15 – D21 – 1/2″
- Van bi 2 đầu rắcco nhựa CPVC Dn20 – D27 – 3/4″
- Van bi 2 đầu rắcco nhựa CPVC Dn25 – D34 – 1″
- Van bi 2 đầu rắcco nhựa CPVC Dn32 – D42 – 1 1/4″
- Van bi 2 đầu rắcco nhựa CPVC Dn40 – D48 – 1 1/2″
- Van bi 2 đầu rắcco nhựa CPVC Dn50 – D60 – 2″
- Van bi 2 đầu rắcco nhựa CPVC Dn65 – D75 – 2 1/2″
- Van bi 2 đầu rắcco nhựa CPVC Dn80 – D90 – 3″
- Van bi 2 đầu rắcco nhựa CPVC Dn100 – D110 – 4″
——————————————-
Mời liên hệ để có giá tốt nhất:
Công ty TNHH Thương Mại và Phát Triển An Hưng Phát
– Địa chỉ: Số 21 ngõ 298/33 Yên Ngưu, Đường Ngọc Hồi, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
– Kho Hà Nội : số nhà 4 , ngách 22/163/5 đường Khuyến Lương, phường Trần Phú, quận Hoàng Mai , Hà Nội
– Kho miền nam: 132/24 Đường Song Hành ,Trường Chinh, phường Tân Hưng Thuận, quận 12, Tp.Hồ Chí Minh
– MST: 0106786344
– Email: dung.anhungphat@gmail.com
– Điện thoại: (Mr. Dũng) 0828.379.662

