VAN BI 2 ĐẦU RẮC CO NHỰA PPH DÙNG CHO MÔI TRƯỜNG HÓA CHẤT

1. Van bi 2 đầu rắc co hay Van Bi rắc co đôi PPH là gì ?


– Van bi 2 rắc co PPH là một loại van cầu được làm bằng nhựa polypropylene homopolymer (PPH). Đặc điểm nổi bật của van này là có thiết kế với cấu trúc lắp nối thông qua rắc co đôi (double union), cho phép dễ dàng lắp đặt và tháo rời mà không cần cắt đứt đường ống.

– Với việc sử dụng vật liệu polypropylene homopolymer, van bi 2 rắc co PPH có khả năng chống ăn mòn , độ bền cao , và khả năng chịu hóa chất có tính axit rất tốt. Van này được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng công nghiệp, hệ thống xử lý hóa chất, hệ thống cấp nước và hệ thống xả nước, hệ thống ống dẫn khí, vv…

Van bi rắc co đôi PPH

 

2. Mô tả sản phẩm

Van bi có cấu tạo gồm phần thân và hai đầu rắc co để hàn vào ống. Phần rắc co sẽ được kết nối ren vào phần thân đảm bảo tính linh hoạt đồng thời hạn chế rò rỉ một cách tối đa. Ngoài ra, rắc co giúp dễ dàng thi công cũng như thay thế van một các dễ dàng khi có sự cố hoặc hỏng hóc. Van bi nhựa PPH rắc co đôi có dải kích thước từ DN15 đến DN100

  • Vật liệu : PPH
  • Kích thước : DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100
  • Kiểu kết nối: hàn nhiệt
  • Tiêu chuản : DIN
  • Áp lực làm việc : 150PSI
  • Nhiệt độ làm việc : PPH (0-95℃)
  • Môi trường làm việc : lỏng, khí, hơi, (nước sạch, thải, khí nén, hơi lạnh,…)
  • Xuất xứ : Trung Quốc

3. Thông số kỹ thuật

thống số

Item Parts Material PCS
1 Handle ABS 1
2 Stem PP-H 1
3 Stem O-ring EPDM/VITON 2
4 Union Nut PP-H 2
5 Seat PTFE 2
6 Seat O-ring EPDM/VITON 1
7 Connector PP-H 2
8 Ball PP-H 1
9 Body PP-H 1
10 Seat PP-H 1
11 Seat O-ring EPDM/VITON 1
12 End O-ring EPDM/VITON 1
13 Cap ABS 1

 

SIZE A B L H P E S1
15(1/2″) 85.3 54.2 106.0 49.8 21.8 31.2 5.2
20(3/4″) 89.8 63.1 115.0 55.0 23.7 33.2 5.0
25(1″) 105.8 73.7 126.5 64.4 25.5 40.3 5.3
32(1-1/4″) 116.0 84.5 142.7 75.2 29.3 52.0 6.8
40(1-1/2″) 128.0 97.7 156.5 88.3 32.6 52.0 7.2
50(2″) 139.6 117.5 172.0 104.3 35.7 71.0 7.2
65(2-1/2″) 205 149.5 240 146.0 45.7 84.5 8.0
80(3″) 205 168.6 266 152.3 49.7 84.2 8.6
100(4″) 248 210.0 316 181.0 59.5 120.7 10.0

Tiêu chuẩn lỗ cắm ống

SIZE D DIN
d1 d2
15(1/2′) 15 20.30 20.10
20(3/4′) 20 25.30 25.10
25(1′) 25 32.30 32.10
32(1-1/4′) 32 40.30 40.10
40(1-1/2″) 40 50.30 50.10
50(2″) 50 63.30 63.10
65(2-1/2″) 65 75.30 75.10
80(3′) 80 90.40 90.10
100(4″) 100 110.40 110.10

——————————————-

Mời liên hệ để có giá tốt nhất:

Công ty TNHH Thương Mại và Phát Triển An Hưng Phát

– Địa chỉ: Số 21 ngõ 298/33 Yên Ngưu, Đường Ngọc Hồi, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, TP Hà Nội

– Kho Hà Nội : số nhà 4 , ngách 22/163/5 đường Khuyến Lương, phường Trần Phú, quận Hoàng Mai , Hà Nội

– Kho miền nam: 132/24 Đường Song Hành ,Trường Chinh, phường Tân Hưng Thuận, quận 12, Tp.Hồ Chí Minh

– MST: 0106786344

– Email: dung.anhungphat@gmail.com

– Điện thoại: (Mr. Dũng) 0828.379.662

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi điện

Bản đồ

Zalo

Messenger